笑場

xiào chǎngtiếu tràng

Hán Việt: tiếu tràng · Pinyin: xiào chǎng

Tổng quan

(diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指戏曲艺人在演唱时失笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

伶人、鼓姬等在表演時所發出無意識的笑。

Cấu tạo: 笑 (tiếu) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bật cười
  • Google Alex v6 phá vỡ vai diễn
  • Tần suất từ (diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn
  • Biên soạn 笑場 iàochǎng n. entertainer's silly laughter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伶人、鼓姬等在表演時所發出無意識的笑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指戏曲艺人在演唱时失笑。

Eng

  • Cihui 笑場 iàochǎng n. entertainer's silly laughter
  • Tần suất từ 笑場 iàochǎng n. entertainer's silly laughter

Từ liên quan

Gần nghĩa

場兒 · 場區 · 場合 · 场圃 · 場地 · 場子 · 場所 · 場景