第二信號系統
đệ nhị tín hào hệ thống
Hán Việt: đệ nhị tín hào hệ thống · Pinyin: dì èr xìn hào xì tǒng
Tổng quan
hệ thống tín hiệu thứ hai
Cấu tạo: 第 (đệ) + 二 (nhị) + 信 (tín) + 號 (hào) + 系 (hệ) + 統 (thống)
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống tín hiệu thứ hai
- Cihui hệ thống tín hiệu thứ hai。語言或文字的刺激通過人的大腦皮層中相應的區域,就形成條件聯繫,大腦皮層的這種機能系統叫做第二信號系統。第二信號系統是人類特有的。因此,人類才能進行抽象的思維。第二信 號系統以第一信號系統為基礎,二者又緊密聯繫。例如吃過酸杏的人看見酸杏會分泌唾液,酸杏就是酸味 的信號,這是第一信號。聽到說'酸杏',也會分泌唾液,聽到的'酸杏'是信號的信號,所以叫做第二信號。
Eng
- Cihui 第二信號系統 ì-èr xìnhào xìtǒng n. <psy.> second signal system