笼头

lóng toulung đầu

Hán Việt: lung đầu · Pinyin: lóng tou

Tổng quan

cái dàm (ở đầu lừa, ngựa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

套在骡马等头上的东西,用皮条或绳子做成,用来系缰绳,有的并挂嚼子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

套在馬、騾、驢等牲口頭上的絡頭,可藉此控制其行動。《南史.卷七六.隱逸傳下.陶弘景傳》:「唯畫作兩牛,一牛散放水草之間,一牛著金籠頭,有人執繩,以杖驅之。」《紅樓夢》第八回:「他是沒籠頭的馬,天天逛不了,那裡肯在家一日!」也稱為「絡頭」。

Cấu tạo: 籠 (lung) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cương
  • Cihui kiềng đầu
  • Tần suất từ dây thòng lọng, sự chết treo, ((thường) + up) buộc dây thòng lọng (vào cổ...), treo cổ (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt bằng dây thòng lọng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ; cái dàm
  • Biên soạn 1. headstall; halter 2. leader of jail inmates

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牢獄犯人中,最狡黠而為群犯首領者。 2.束髮。《二刻拍案驚奇》卷一一:「只見一個籠頭的小廝拿了四碗嗄飯,四碟小菜,一壺熱酒,送將來。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 套在馬、騾、驢等牲口頭上的絡頭,可藉此控制其行動。《南史.卷七六.隱逸傳下.陶弘景傳》:「唯畫作兩牛,一牛散放水草之間,一牛著金籠頭,有人執繩,以杖驅之。」《紅樓夢》第八回:「他是沒籠頭的馬,天天逛不了,那裡肯在家一日!」也稱為「絡頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 套在骡马等头上的东西,用皮条或绳子做成,用来系缰绳,有的并挂嚼子。

Eng

  • Cihui headstall; bridle
  • Tần suất từ n. 1. headstall; halter 2. leader of jail inmates

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像