廢除
phế trừ
Hán Việt: phế trừ · Pinyin: fèi chú
Tổng quan
bãi bỏ | phế trừ | bãi miễn
Nghĩa
Việt
- Cihui bãi bỏ | phế trừ | bãi miễn
- Cihui phế trừ phế trừ ☆Diệt bỏ đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廢止棄除。如:「廢除不平等條約。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取消;废止(法令、制度、条约等):~农奴制|~不平等条约。
Eng
- CC-CEDICT to abolish|to abrogate|to repeal
- Cihui to abolish; to abrogate; to repeal