废除

fèi chúphế trừ

Hán Việt: phế trừ · Pinyin: fèi chú

Tổng quan

huỷ bỏ; bãi bỏ; xoá bỏ (pháp lệnh, pháp độ, điều ước). xoá bỏ chế độ nông nô 廢除不平等條約 bãi bỏ điều ước bất bình đẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

取消; 废止(法令、制度、条约等):~农奴制, ~不平等条约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廢止棄除。如:「廢除不平等條約。」

Cấu tạo: 廢 (phế) + 除 (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. abolish; abrogate; repeal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廢止棄除。如:「廢除不平等條約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取消; 废止(法令、制度、条约等):~农奴制, ~不平等条约。
  • Kaggle Zh-Vi abate

Eng

  • Cihui to abolish; to abrogate; to repeal

Đức

  • Handedict abschaffen

other

  • Nguồn khác Diệt bỏ đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取消 · 废止 · 撤废 · 破除 · 解除 · 鏟除

Từ trái nghĩa

保留 · 建立 · 签定 · 签订 · 缔结 · 设置