箕踞

jī jùki cứ

Hán Việt: ki cứ · Pinyin: jī jù

Tổng quan

Hán Việt: KI, CƠ CỨ 書 ngồi dạng chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

古人席地而坐,坐时臀部紧挨脚后跟,如果随意伸开两腿,像个簸箕,就叫箕踞,是一种不拘礼节、傲慢不敬的坐法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩腿舒展而坐,形如畚箕,是一種隨意不拘禮節的坐法。《儒林外史》第三三回:「或據案觀書,或箕踞自適,各隨其便。」也作「箕倨」、「箕坐」。

Cấu tạo: 箕 (ki) + 踞 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書
  • Tần suất từ Hán Việt: KI, CƠ CỨ 書 ngồi dạng chân; ngồi dạng chân
  • Biên soạn 箕踞 jījù v. <wr.> sit (on the floor) with legs stretched out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩腿舒展而坐,形如畚箕,是一種隨意不拘禮節的坐法。《儒林外史》第三三回:「或據案觀書,或箕踞自適,各隨其便。」也作「箕倨」、「箕坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人席地而坐,坐时臀部紧挨脚后跟,如果随意伸开两腿,像个簸箕,就叫箕踞,是一种不拘礼节、傲慢不敬的坐法。

Eng

  • JMdict sitting with one's legs outstretched
  • Cihui 箕踞 jījù v. <wr.> sit (on the floor) with legs stretched out
  • Tần suất từ 箕踞 jījù v. <wr.> sit (on the floor) with legs stretched out

ja

  • JMdict 箕踞(ききょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

箕伯 · 箕子 · 箕畚 · 箕子操 · 箕帚之使 · 箕山之志 · 箕风毕雨 · 踞地獅子