節制

jié zhì tiết chế

Hán Việt: tiết chế · Pinyin: jié zhì

Tổng quan

kiểm soát | hạn chế | tiết chế | dằn lại | sự điều độ | tỉnh táo | quản lý ìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ — Trông coi, chỉ huy. tiết chế tiết chế ☆Kìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ — Trông coi, chỉ huy. 1. chỉ huy; quản hạt。指揮管轄。 這三個團全歸你節制。 ba trung đoàn này đều do anh ấy chỉ huy. 2. hạn chế; tiết chế; khống chế; điều độ; điều khiển。限制或控制。 飲食有節制,就不容易得病。 ăn uống điều độ thì khó mắc bệ…

Cấu tạo: (tiết) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết chế tiết chế ☆Kìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ — Trông coi, chỉ huy.
  • Cihui kiểm soát | hạn chế | tiết chế | dằn lại | sự điều độ | tỉnh táo | quản lý ìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ — Trông coi, chỉ huy. tiết chế tiết chế ☆Kìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ — Trông coi, chỉ huy. 1. chỉ huy; quản hạt。指揮管轄。 這三個團全歸你節制。 ba trung đoàn này đều do…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指揮管轄。《五代史平話.梁史.卷上》:「自此鄆、齊、曹……十四個州府,皆受朱全忠節制。」《西遊記》第四○回:「你等既受他節制,常在他洞下,可知他是那裡妖精,叫做甚麼名字?」 2.限制不使過度。《老殘遊記二編》第八回:「若當真的漫無節制,雖然無罪,身體即要衰弱了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指挥管辖这三个团全归你~; 限制或控制饮食有~,就不容易得病。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指挥管辖这三个团全归你~。②限制或控制饮食有~,就不容易得病。

Eng

  • CC-CEDICT to control|to restrict|to moderate|to temper|moderation|sobriety|to administer
  • Cihui to control; to restrict; to moderate; to temper; moderation; sobriety; to administer

ja

  • JMdict moderation|self-restraint|temperance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控制 · 限制

Từ trái nghĩa

纵恣 · 过度