節節敗退

jié jié bài tuì tiết tiết bại thối

Hán Việt: tiết tiết bại thối · Pinyin: jié jié bài tuì

Tổng quan

liên tục thoái lui trong thất bại | chịu thất bại hết lần này đến lần khác

Cấu tạo: (tiết) + (tiết) + (bại) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục thoái lui trong thất bại | chịu thất bại hết lần này đến lần khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰場上連連失利。也泛指連連失利。如:「我方籃球隊在此次競賽中節節敗退,令觀眾大感惋惜。」

Eng

  • CC-CEDICT to retreat again and again in defeat|to suffer defeat after defeat
  • Cihui 節節敗退 iéjiébàituì f.e. suffer successive defeats

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势如破竹 · 所向披靡 · 节节胜利