籃子

lán zilam tử

Hán Việt: lam tử · Pinyin: lán zi

Tổng quan

Hán Việt: * TỬ làn xách; giỏ (đan bằng mây, tre hoặc làm bằng nhựa ). làn xách rau. 草籃子. giỏ đựng cỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用藤、竹、柳条、塑料等编成的容器,上面有提梁:菜~, 草~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

籐、竹、塑料等編成有提手的盛物器具。《紅樓夢》第五九回:「隨路見花,便採一二枝,編出一個玲瓏過梁的籃子。」《老殘遊記》第二回:「園子裡面頂著籃子賣燒餅油條的有一二十個,都是為那不喫飯來的人買了充饑的。」

Cấu tạo: 籃 (lam) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giỏ
  • Cihui LT:隻
  • Cihui 只
  • Tần suất từ cái giỏ; cái rổ; nong; cái rổ, cái giỏ, cái thúng, tay cầm của roi song; roi song; roi mây, (định ngữ) hình rổ, hình giỏ, (định ngữ) bằng song, bằng mây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rất có duyên, rất dễ thương, những phần tử ưu tú; cái chọn lọc nhất, cái ngon nhất, cái ngon lành nhất, bỏ vào rổ, bỏ vào giỏ, bỏ vào thùng rổ, rá (đan bằng mây...), đõ ong (bằng rơm, mây...); lam tý/lam tử: rổ/làn xách/giỏ; làn xách; giỏ
  • Biên soạn /m. basket

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籐、竹、塑料等編成有提手的盛物器具。《紅樓夢》第五九回:「隨路見花,便採一二枝,編出一個玲瓏過梁的籃子。」《老殘遊記》第二回:「園子裡面頂著籃子賣燒餅油條的有一二十個,都是為那不喫飯來的人買了充饑的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用藤、竹、柳条、塑料等编成的容器,上面有提梁:菜~, 草~。

Eng

  • Cihui basket; 只
  • Tần suất từ n./m. basket

Đức

  • Handedict Korb

Từ liên quan

Gần nghĩa

籃子襻兒 · 子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀