粉末状的

phấn mạt trạng đích

Hán Việt: phấn mạt trạng đích

Tổng quan

bụi rậm, đầy bụi, nhỏ tơi như bụi, khô như bụi, khô khan, vô vị, không có gì lý thú, mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt, (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi có bột, như là rắc bột

Cấu tạo: 粉 (phấn) + 末 (mạt) + 狀 (trạng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 như bột

Từ liên quan

Gần nghĩa

粉末状态 · 粉末检波器 · 粉末的 · 粉末冶金 · 粉末孢子 · 粉末涂装 · 粉末燃料 · 粉末镀锌