粗劣

cū lièthô liệt

Hán Việt: thô liệt · Pinyin: cū liè

Tổng quan

thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém. tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.粗恶低劣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗糙拙劣。如:「這本書印刷粗劣,可能是盜版翻印的。」

Cấu tạo: 粗 (thô) + 劣 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô kệch
  • Tần suất từ thô kệch; thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém. tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.; việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, sự lộn xộn, làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém
  • Biên soạn of poor quality; cheap; shoddy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗糙拙劣。如:「這本書印刷粗劣,可能是盜版翻印的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗恶低劣。

Eng

  • Cihui coarse
  • Tần suất từ s.v. of poor quality; cheap; shoddy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精密 · 精巧 · 精美 · 精致 · 精良