粗枝大葉

cū zhī dà yè thô chi đại diệp

Hán Việt: thô chi đại diệp · Pinyin: cū zhī dà yè

Tổng quan

thân to lá lớn (thành ngữ) | thô lỗ | sơ sài và nhanh chóng | cẩu thả

Cấu tạo: (thô) + (chi) + (đại) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân to lá lớn (thành ngữ) | thô lỗ | sơ sài và nhanh chóng | cẩu thả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绘画,画树木粗枝大叶,不用工笔。比喻工作粗糙,不认真细致。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻粗心大意,办事不细致周密做习题要细心,不能粗枝大叶。

Eng

  • CC-CEDICT thick stems and broad leaves (idiom)|boorish|rough and ready|sloppy
  • Cihui 粗枝大葉 ūzhīdàyè f.e. sloppy; slapdash

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精雕细刻 · 细针密缕 · 谨小慎微