粗枝大叶

cū zhī dà yèthô chi đại diệp

Hán Việt: thô chi đại diệp · Pinyin: cū zhī dà yè

Tổng quan

ĐẠI HIỆP cẩu thả; luộm thuộm; qua loa đại khái; nhếch nhác; ẩu; bừa; bất cẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

绘画,画树木粗枝大叶,不用工笔。比喻工作粗糙,不认真细致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻疏略,做事不細密。元.石君寶《紫雲庭》第一折:「我看不的你這般粗枝大葉,聽不的你那野調山聲。」 2.大體的輪廓。《鏡花緣》第一六回:「老夫於學問一道,雖未十分精通,至於眼前文義,粗枝大葉,也還略知一二。」

Cấu tạo: 粗 (thô) + 枝 (chi) + 大 (đại) + 葉 (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân to lá lớn (thành ngữ)
  • Cihui thô lỗ
  • Cihui sơ sài và nhanh chóng
  • Cihui cẩu thả
  • Biên soạn sloppy; slapdash

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绘画,画树木粗枝大叶,不用工笔。比喻工作粗糙,不认真细致。

Eng

  • Cihui 粗枝大葉 ūzhīdàyè f.e. sloppy; slapdash

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精雕细刻 · 细针密缕 · 谨小慎微