谨小慎微

jǐn xiǎo shèn wēicẩn tiểu thận vi

Hán Việt: cẩn tiểu thận vi · Pinyin: jǐn xiǎo shèn wēi

Tổng quan

THẬN VI cẩn thận chặt chẽ; cẩn thận dè dặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

谨、慎:小心,慎重; 小、微:细小。过分小心谨慎,缩手缩脚,不敢放手去做。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小心慎重的處理細微的事情。後多形容過分仔細謹慎,不夠膽大。《官場現形記》第五六回:「可巧撫臺是個守舊人,有點糊裡糊塗的,而且一向是謹小慎微。」也作「敬小慎微」、「慎小謹微」。

Cấu tạo: 謹 (cẩn) + 小 (tiểu) + 慎 (thận) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận chặt chẽ: cẩn thận dè dặt
  • Biên soạn overcautious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谨、慎:小心,慎重; 小、微:细小。过分小心谨慎,缩手缩脚,不敢放手去做。

Eng

  • Cihui 謹小慎微 ǐnxiǎoshènwēi f.e. overcautious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兢兢业业 · 小心翼翼 · 小心谨慎 · 胆小如鼠

Từ trái nghĩa

玩世不恭 · 粗心大意 · 粗枝大叶 · 胆大妄为 · 轻举妄动