粥汤

chúc thang

Hán Việt: chúc thang

Tổng quan

xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang)

Cấu tạo: 粥 (chúc) + 湯 (thang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cháo thuốc

Từ liên quan

Gần nghĩa

汤剂 · 汤加 · 汤勺 · 汤包 · 汤匙 · 汤原 · 汤团 · 汤圆