粥罷 chúc bãi Hán Việt: chúc bãi Tổng quan (術語)晨朝喫粥之後也。勅修清規聖節曰:「至五更住持行香回,再覆,粥罷上堂。」☸ Cấu tạo: 粥 (chúc) + 罢 (bãi)Hán Việtchúc bãiCấu tạo粥 + 罢 · chúc + bãi nghĩa thành phần: chúc + bãi Nghĩa ViệtCihui (術語)晨朝喫粥之後也。勅修清規聖節曰:「至五更住持行香回,再覆,粥罷上堂。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa粥罷鐘 · 粥厂 · 粥棚 · 粥汤 · 粥疏 · 粥碗 · 粥粥 · 粥頭