糁󰁰

Tổng quan

tám mươi 糁󰁰 dt. số đếm. Tai thường phỏng dạng câu ai đọc: “rốt nhân sinh bảy tám mươi”. (Tự thán 76.8)

Cấu tạo: 糝 (tảm) + 󰁰

Nghĩa

Việt

  • Cihui tám mươi 糁󰁰 dt. số đếm. Tai thường phỏng dạng câu ai đọc: “rốt nhân sinh bảy tám mươi”. (Tự thán 76.8)

Từ liên quan

Gần nghĩa

󰁰䂨 · 󰁰秋 · 糝糝 · 糁儿 · 糁盆 · 糁粒 · 糁糁 · 糝盆