系列
hệ liệt
Hán Việt: hệ liệt · Pinyin: xì liè
Tổng quan
dẫy; (hàng) loạt; hàng loạt. Hàng loạt sự thực đã chứng minh lời nói của anh ấy là đúng
成组的事物一系列, 系列化, 系列故事。
由多項事物或觀念,所形成一連串有連續性的關係或動作。如:「一系列的產品」、「一系列思想」、「有關單位舉辦了一系列的活動,宣導今年度政府的各項施政措施。」
Nghĩa
Việt
- Cihui loạt
- Cihui tập hợp
- Biên soạn 系列 xìliè n. series; set
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由多項事物或觀念,所形成一連串有連續性的關係或動作。如:「一系列的產品」、「一系列思想」、「有關單位舉辦了一系列的活動,宣導今年度政府的各項施政措施。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成组的事物一系列, 系列化, 系列故事。
- Kaggle Zh-Vi sequence of
Eng
- JMdict series
- JMdict sequence
- JMdict system
- JMdict succession
- JMdict keiretsu (group)
- Cihui series; set
Đức
- Handedict Baureihe (S, Tech)
ja
- JMdict 系列(けいれつ)