純情房東俏房客
thuần tình phòng đông tiếu phòng khách
Hán Việt: thuần tình phòng đông tiếu phòng khách · Pinyin: chún qíng fáng dōng qiào fáng kè
Tổng quan
Cấu tạo: 純 (thuần) + 情 (tình) + 房 (phòng) + 東 (đông) + 俏 (tiếu) + 房 (phòng) + 客 (khách)