素勤

tố cần

Hán Việt: tố cần

Tổng quan

TỐ CẦN Sư ni người quê Cô Tô theo Hoặc Am thưa hỏi việc lớn. Sớm chiều tinh tấn, cần mẫn, khá lâu mới được tỉnh ngộ. Có một tục quan đưa giấy xin kệ. Sư viết: Chung nhật vi quan, bất thức quan, Chung

Cấu tạo: 素 (tố) + 勤 (cần)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sớm chiều tinh tấn, cần mẫn, khá lâu mới được tỉnh ngộ
  • Nguồn khác Có một tục quan đưa giấy xin kệ
  • Nguồn khác Sư viết: Chung nhật vi quan, bất thức quan, Chung niên đa bị sử nhân man, Hát tát sử nhân quan tử hiển, Hiện phiên Bắc Đẩu diện Nam khan
  • Nguồn khác Dịch: Ngày tạm làm quan, chẳng biết quan, Năm cùng luống bị, sử nhân man, Đuổi quách sử nhân, quan tự hiện, Ngược sao Bắc Đẩu, xem hướng Nam
  • Nguồn khác Có lắm nơi thỉnh Sư trụ trì, Sư cương quyết không nhận
  • Nguồn khác Sau, Sư tịch tại am Phong Kiền của họ Lý
  • Nguồn khác Theo: TSN do HT
  • Nguồn khác Thích Thanh Từ soạn dịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

勤俭 · 勤儉 · 勤力 · 勤务 · 勤劬 · 勤劳 · 勤勉 · 勤務