累卵之危

lěi luǎn zhī wéi luy noãn chi nguy

Hán Việt: luy noãn chi nguy · Pinyin: lěi luǎn zhī wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (luy) + (noãn) + (chi) + (nguy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蛋一個個疊高,則容易墜地破碎。比喻極其危險的情勢。《文選.鍾會.檄蜀文》:「去累卵之危,就永安之計,豈不美與?」《三國演義》第九三回:「盜賊蜂起,奸雄鷹揚,社稷有累卵之危,生靈有倒懸之急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 累:堆积。好比堆叠起来的蛋,极容易打碎。比喻情况极其危险。
  • Tân Hoa Tự Điển 累堆积∶比堆叠起来的蛋,极容易打碎。比喻情况极其危险。

Eng

  • Cihui 累卵之危 ěiluǎnzhīwēi n. great imminent danger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危在旦夕 · 危如累卵

Từ trái nghĩa

安如磐石