危在旦夕

wēi zài dàn xī nguy tại đán tịch

Hán Việt: nguy tại đán tịch · Pinyin: wēi zài dàn xī

Tổng quan

nguy hiểm cận kề (thành ngữ) | bên bờ khủng hoảng

Cấu tạo: (nguy) + (tại) + (đán) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm cận kề (thành ngữ) | bên bờ khủng hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻危險在短時間內即將來臨。《三國志.卷四九.吳書.太史慈傳》:「今管亥暴亂,北海被圍,孤窮無援,危在旦夕。」《三國演義》第二回:「天下危在旦夕,陛下尚自與閹官共飲耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旦夕:早晨和晚上,形容时间短。形容危险就在眼前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.危险就在眼前。
  • Tân Hoa Tự Điển 旦夕早晨和晚上,形容时间短。形容危险就在眼前。

Eng

  • CC-CEDICT in imminent peril (idiom)|on the brink of crisis
  • Cihui 危在旦夕 ēizàidànxī f.e. in deadly peril; dying

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

岌岌可危 · 朝不保夕 · 累卵之危

Từ trái nghĩa

稳如泰山 · 高枕无忧 · 高枕而卧