結實

jiē shí kết thật

Hán Việt: kết thật · Pinyin: jiē shí

Tổng quan

ra quả | rắn chắc | cường tráng | mạnh mẽ | bền | buff (thể chất) ây cỏ đơm trái. kết thật kết thật ☆Cây cỏ đơm trái. 1. chắc; bền。堅固耐用。 這雙鞋很結實。 đôi giày này rất chắc. 2. cường tráng; khoẻ mạnh。健壯。 他的身體結實。 thân thể anh ấy cường tráng. tráng kiện; khoẻ khoắn。強健。

Cấu tạo: (kết) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thật kết thật ☆Cây cỏ đơm trái.
  • Cihui ra quả | rắn chắc | cường tráng | mạnh mẽ | bền | buff (thể chất) ây cỏ đơm trái. kết thật kết thật ☆Cây cỏ đơm trái. 1. chắc; bền。堅固耐用。 這雙鞋很結實。 đôi giày này rất chắc. 2. cường tráng; khoẻ mạnh。健壯。 他的身體結實。 thân thể anh ấy cường tráng. tráng kiện; khoẻ khoắn。強健。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅固、紮實。《文明小史》第二六回:「原來是一位女學生身體太胖了,椅子不結實,腿兒折了,幾乎仰翻過去。」 2.強健。《西遊記》第二○回:「想我老孫雖小,頗結實,皮裹一團筋哩!」 3.肯定。《野叟曝言》第二五回:「咱就收拾起來,爺再合他說結實著。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物結成果實或種子。如:「結實纍纍」。《大唐三藏取經詩話中》:「願今日蟠桃結實,可偷三五個喫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚固;牢固:这双鞋很~丨绳子绑得很~;健壮:他的身体~。

Eng

  • CC-CEDICT to bear fruit
  • CC-CEDICT rugged|sturdy|strong|durable|buff (physique)
  • Cihui rugged; sturdy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚固 · 扎实 · 结子

Từ trái nghĩa

单薄 · 松软