絕處逢生
tuyệt xử phùng sanh
Hán Việt: tuyệt xử phùng sanh · Pinyin: jué chù féng shēng
Tổng quan
tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在毫無辦法之下又得生路。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「死中得活因災退,絕處逢生遇救來。」《鏡花緣》第二八回:「今遇列位,雖是他絕處逢生,那要害此女的,豈止億萬。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to find a way to survive when everything seems hopeless
- Cihui (idiom) to find a way to survive when everything seems hopeless