走投無路

zǒu tóu wú lù tẩu đầu vô lộ

Hán Việt: tẩu đầu vô lộ · Pinyin: zǒu tóu wú lù

Tổng quan

rơi vào ngõ cụt (thành ngữ) | ở trong tình thế khó khăn | đường cùng | tuyệt vọng

Cấu tạo: (tẩu) + (đầu) + (vô) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi vào ngõ cụt (thành ngữ) | ở trong tình thế khó khăn | đường cùng | tuyệt vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投:投奔。无路可走,已到绝境。比喻处境极困难,找不到出路。
  • Tân Hoa Tự Điển 无路可走。比喻陷入绝境,找不到出路这些乡民都是叫狗财主们逼得走投无路,才逃到咱们这儿来的。
  • Tân Hoa Tự Điển 投投奔。无路可走,已到绝境。比喻处境极困难,找不到出路。

Eng

  • CC-CEDICT to be at an impasse (idiom)|in a tight spot|at the end of one's rope|desperate
  • Cihui 走投無路 ǒutóuwúlù f.e. be in an impasse | Wǒ yǐjīng ∼ le. I'm at an impasse.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

山穷水尽 · 日暮途穷 · 末路穷途 · 穷途末路

Từ trái nghĩa

前程万里