經歷
kinh lịch
Hán Việt: kinh lịch · Pinyin: jīng lì
Tổng quan
kinh nghiệm | LT:個|个,次 | trải qua | trải nghiệm 1. từng trải; trải qua。親身見過、做過或遭受過。 2. những việc trải qua。親身見過、做過或遭受過的事。 生活經歷。 những việc trải qua trong cuộc sống.
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh nghiệm | LT:個|个,次 | trải qua | trải nghiệm 1. từng trải; trải qua。親身見過、做過或遭受過。 2. những việc trải qua。親身見過、做過或遭受過的事。 生活經歷。 những việc trải qua trong cuộc sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過。《書經.君奭》:「天命不易,天難諶,乃其墜命,弗克經歷,嗣前人恭明德。」《老殘遊記》第一回:「經歷多年,沒有人能治得這病。」 2.親身遭遇接觸。《南史.卷二四.王裕之傳》:「凡所經歷,務存不擾。」《紅樓夢》第四八回:「哥哥果然要經歷正事,正是好的了。」 3.經驗與閱歷。如:「他幼年喪父,有一段坎坷的經歷。」 4.職官名。掌出納文移。自金代、元代至清代皆曾設置。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲身见过、做过或遭受过:他一生~过两次世界大战;亲身见过、做过或遭受过的事:生活~。
Eng
- CC-CEDICT to experience; to go through|experience (CL:段[duan4],次[ci4])
- Cihui to experience; to go through; experience (CL:段,次)