綺麗

qǐ lì khỉ lệ

Hán Việt: khỉ lệ · Pinyin: qǐ lì

Tổng quan

đẹp | quyến rũ hư Ỷ diễm 綺艷. ỷ lệ ỷ lệ ☆Như Ỷ diễm 綺艷. tươi đẹp; xinh đẹp (phong cảnh)。鮮艷美麗(多用來形容風景)。 今天風和日暖,西湖顯得更加綺麗。 hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

Cấu tạo: (khỉ) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỷ lệ ỷ lệ ☆Như Ỷ diễm 綺艷.
  • Cihui đẹp | quyến rũ hư Ỷ diễm 綺艷. ỷ lệ ỷ lệ ☆Như Ỷ diễm 綺艷. tươi đẹp; xinh đẹp (phong cảnh)。鮮艷美麗(多用來形容風景)。 今天風和日暖,西湖顯得更加綺麗。 hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 華麗。《晉書.卷三三.何曾傳》:「帷帳車服,窮極綺麗。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「雖在繁華綺麗所在,心中常懷不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华美艳丽;鲜明美丽; 形容辞藻华丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.华美艳丽;鲜明美丽。 2.形容辞藻华丽。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful|enchanting
  • Cihui beautiful; enchanting

ja

  • JMdict pretty|lovely|beautiful|fair|clean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

华丽 · 奇丽 · 富丽 · 瑰丽 · 秀丽 · 绚丽 · 绚烂

Từ trái nghĩa

朴实 · 朴素