綽綽有餘

chuò chuò yǒu yú xước xước hữu dư

Hán Việt: xước xước hữu dư · Pinyin: chuò chuò yǒu yú

Tổng quan

(thành ngữ) dư dả dư dả; có của ăn của để; dư xài。形容很寬裕,用不完。

Cấu tạo: (xước) + (xước) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dư dả dư dả; có của ăn của để; dư xài。形容很寬裕,用不完。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常寬裕,足以應付所需。《文明小史》第三回:「這綠營的兵固然沒用,然而出來彈壓這般童生與一班烏合之眾,尚覺綽綽有餘。」《二十年目睹之怪現狀》第五○回:「繼之家裡錢多,就是永遠沒差沒缺,他那候補費總是綽綽有餘的。」也作「綽綽有裕」、「綽有餘裕」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) more than enough
  • Cihui (idiom) more than enough

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入不敷出 · 寅吃卯糧 · 捉襟见肘