綿綿不絕,縵縵奈何
Pinyin: mián mián bù jué,màn màn nài hé
Tổng quan
Cấu tạo: 綿 (miên) + 綿 (miên) + 不 (bất) + 絕 (tuyệt) + , + 縵 (man) + 縵 (man) + 奈 (nại) + 何 (hà)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 綿綿、縵縵形容廣遠不絕。「綿綿不絕,縵縵奈何」比喻禍生於微,不防微杜漸,則後有大患。《戰國策.魏策一》:「綿綿不絕,縵縵奈何,毫毛不拔,將成斧柯。」