繁華

fán huá phồn hoa

Hán Việt: phồn hoa · Pinyin: fán huá

Tổng quan

phồn hoa | nhộn nhịp

Cấu tạo: (phồn) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phồn hoa | nhộn nhịp
  • Cihui phiền hoa phiền hoa ☆Nơi đông đảo xa xỉ. Cũng đọc Phồn hoa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Người mà đến thế thì thôi, đời phồn hoa cũng là đời bỏ đi« — Sử kí: Lữ bất vị bảo với bà chị của Hoa Dương phu nhân nói với phu nhân rằng: Lấy sắc đẹp mà thờ vua, khi sắc suy thì tình yêu s…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (城镇、街市)繁荣热闹:王府井是北京~的商业街。

Eng

  • CC-CEDICT flourishing|bustling
  • Cihui flourishing; bustling

ja

  • JMdict bustle|prosperity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

繁盛 · 繁荣 · 荣华

Từ trái nghĩa

荒凉 · 蛮荒