红了一个时期

hồng liễu nhất cá thì kì

Hán Việt: hồng liễu nhất cá thì kì

Tổng quan

Cấu tạo: 紅 (hồng) + 了 (liễu) + 一 (nhất) + 個 (cá) + 時 (thì) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi tiếng một thời
  • Biên soạn v.p. <coll.> widely acclaimed for a while

Eng

  • Cihui 紅了一個時期 óngle yī gè shíqī v.p. <coll.> widely acclaimed for a while