线圈

xiàn quāntuyến quyển

Hán Việt: tuyến quyển · Pinyin: xiàn quān

Tổng quan

cuộn dây; cuộn cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用带有绝缘外皮的导线绕制成的圈状物或筒状物。在电机﹑变压器﹑电讯上用途极广。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以具有絕緣外層的導線,繞成螺管狀的零件。當電流通過時即產生磁場,可應用於馬達、發電機、變壓器、電感器等的元件。

Cấu tạo: 線 (tuyến) + 圈 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cuộn dây
  • VietPhrases cuộn cảm
  • Tần suất từ cuộn cảm (kỹ thuật điện) , cuộn dây; cuộn dây; cuộn cảm
  • Biên soạn 線圈 iànquān n. <elec.> coil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以具有絕緣外層的導線,繞成螺管狀的零件。當電流通過時即產生磁場,可應用於馬達、發電機、變壓器、電感器等的元件。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用带有绝缘外皮的导线绕制成的圈状物或筒状物。在电机﹑变压器﹑电讯上用途极广。

Eng

  • Cihui solenoid (electrical engineering); coil

Đức

  • Handedict Spirale

Từ liên quan

Gần nghĩa

线圈般 · 圈a · 圈住 · 圈佔 · 圈儿 · 圈养 · 圈内 · 圈占