经传

jīng zhuànkinh truyện

Hán Việt: kinh truyện · Pinyin: jīng zhuàn

Tổng quan

kinh truyện; tác phẩm kinh điển; văn cổ điển. không xem kinh truyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指经典和古人解释经文的传,泛指比较重要的古书:名不见~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.經,儒家的重要典籍。傳,解釋經文的書籍。經傳統稱聖賢所著的書。《後漢書.卷六六.王允傳》:「允少好大節,有志於立功,常習誦經傳。」《三國演義》第八六回:「古今興廢,聖賢經傳,無所不覽。」 2.泛指名人學者的著作。如:「名不見經傳」。

Cấu tạo: 經 (kinh) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tác phẩm kinh điển; văn cổ điển
  • Biên soạn classics and their commentaries

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經,儒家的重要典籍。傳,解釋經文的書籍。經傳統稱聖賢所著的書。《後漢書.卷六六.王允傳》:「允少好大節,有志於立功,常習誦經傳。」《三國演義》第八六回:「古今興廢,聖賢經傳,無所不覽。」 2.泛指名人學者的著作。如:「名不見經傳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指经典和古人解释经文的传,泛指比较重要的古书:名不见~。

Eng

  • Cihui classic work (esp. Confucian classics)
  • Tần suất từ n. classics and their commentaries

Đức

  • Handedict klassisches Werk

other

  • Nguồn khác Sách vở xưa gọi là Kinh, phần giảng nghĩa sách gọi là Truyện. Ngày nay chỉ chung sách vở xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传位