统帅

tǒng shuàithống suất

Hán Việt: thống suất · Pinyin: tǒng shuài

Tổng quan

thống soái.; chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.统率武装力量的主帅。 2.统辖率领。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.統領,指揮部屬。《新唐書.卷六.肅宗本紀》:「朝隱等敗奚、契丹於范陽北,肅宗以統帥功遷司徒。」 2.國家軍隊的最高指揮者。通常指國家元首而言。

Cấu tạo: 統 (thống) + 帥 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thống soái
  • Google Alex v6 tổng tư lệnh
  • Biên soạn 統帥 tǒngshuài n. commander-in-chief M:ge/¹míng/²wèi ◆v. command

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統領,指揮部屬。《新唐書.卷六.肅宗本紀》:「朝隱等敗奚、契丹於范陽北,肅宗以統帥功遷司徒。」 2.國家軍隊的最高指揮者。通常指國家元首而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.统率武装力量的主帅。 2.统辖率领。

Eng

  • JMdict supreme command
  • JMdict high command
  • Cihui command; commander-in-chief

Đức

  • Handedict oberster Feldherr, Oberkommandierender (S, Mil)

ja

  • JMdict 統帥(とうすい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

帅哥 · 帅地 · 帅旗 · 帅气 · 帅的 · 帥令 · 帥師 · 帥府