绥宁

suí níngtuy ninh

Hán Việt: tuy ninh · Pinyin: suí níng

Tổng quan

huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安撫、安定。《三國志.卷二七.魏書.王基傳》:「當今之務,在于鎮安社稷,綏寧百姓。」

Cấu tạo: 綏 (tuy) + 寧 (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 邵阳, Hồ Nam
  • Tần suất từ huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽, 邵阳[shào yáng], Hồ Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安撫、安定。《三國志.卷二七.魏書.王基傳》:「當今之務,在于鎮安社稷,綏寧百姓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安定。

Eng

  • Cihui see 綏寧縣; 绥宁县
  • Tần suất từ see 綏寧縣, 绥宁县[Sui2 ning2 Xian4]

Đức

  • Handedict Suining (Ort in Hunan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

绥宁县 · 宁乡 · 宁冈 · 宁化 · 宁南 · 宁县 · 宁可 · 宁和