维斯塔 wéi sī tǎ·duy tư tháp Hán Việt: duy tư tháp · Pinyin: wéi sī tǎ Tổng quan Cấu tạo: 維 (duy) + 斯 (tư) + 塔 (tháp)Pinyinwéi sī tǎHán Việtduy tư thápTừ loạidanhCấu tạo維 + 斯 + 塔 · duy + tư + tháp nghĩa thành phần: duy + tư + tháp Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 VestaEngCihui VestaTần suất từ VestaĐứcHandedict Vesta (röm. Göttin) (Eig, Myth) Từ liên quan Gần nghĩa斯塔西 · 维斯娜 · 维斯比 · 维斯马 · 斯塔万格 · 斯塔福郡 · 斯塔迪安 · 维斯