缠头
triền đầu
Hán Việt: triền đầu · Pinyin: chán tóu
Tổng quan
nhiễu vấn đầu; lụa quấn đầu (đồ trang sức thời xưa của nghệ nhân).; quà tặng (khách dùng nhiễu, gấm tặng nghệ sĩ)
1.古時舞者用彩錦纏頭,當賓客宴集,賞舞完畢,常贈羅錦給舞者為彩,稱為「纏頭」。對於青樓歌妓,賓客也往往賜錦,或以財物代替。後把送給歌伎或妓女之財物稱為「纏頭」。唐.白居易〈琵琶行〉:「五陵年少爭纏頭,一曲紅綃不知數。」宋.陸游〈梅花絕句〉一○首之四:「濯錦江邊憶舊遊,纏頭百萬醉青樓。」 2.回人以白布纏頭,稱為「纏頭回子」。也稱為「纏回」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nhiễu vấn đầu; lụa quấn đầu (đồ trang sức thời xưa của nghệ nhân)。指古代藝人把錦帛纏頭上作裝飾。 2. quà tặng (khách dùng nhiễu, gấm tặng nghệ sĩ)。演華,客人贈藝人的錦帛,後作為送給藝人禮物的通稱。
- Tần suất từ khăn đóng; lụa quấn đầu; quà tặng
- Biên soạn 纏頭 hántóu n. 1. turban 2. gifts given to a prostitute/dancer/singer/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時舞者用彩錦纏頭,當賓客宴集,賞舞完畢,常贈羅錦給舞者為彩,稱為「纏頭」。對於青樓歌妓,賓客也往往賜錦,或以財物代替。後把送給歌伎或妓女之財物稱為「纏頭」。唐.白居易〈琵琶行〉:「五陵年少爭纏頭,一曲紅綃不知數。」宋.陸游〈梅花絕句〉一○首之四:「濯錦江邊憶舊遊,纏頭百萬醉青樓。」 2.回人以白布纏頭,稱為「纏頭回子」。也稱為「纏回」。
Eng
- JMdict a tip
- Cihui embroidered headband used as decoration by actors or in Hui ethnic group; to reward an actor with brocade headband
- Tần suất từ 纏頭 hántóu n. 1. turban 2. gifts given to a prostitute/dancer/singer/etc
ja
- JMdict 纏頭(てんとう)