缩写

suō xiěsúc tả

Hán Việt: súc tả · Pinyin: suō xiě

Tổng quan

viết tắt. a.截取詞的第一個字母來代表這個詞,如C代表carbonium(碳). b.截取詞的前幾個字母,如Eng.代表England(英國)或English(英語). c.分別截取一個詞的兩個部分的第一個字母,如cm.代表centimètre(厘米), kg. 代表kilogrammet(公斤). d.截取詞的第一個和末一個字母,如No. 代表numéro(號數).; tóm tắt; viết tóm tắt. bản tóm tắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使用拼音文字的语言中,对于常用的词组(多为专名)以及少数常用的词所采用的简便的写法。 2.把原来的著作加以改写,使之减少篇幅。亦用于比喻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拼音文字中,簡化書寫繁複語詞的方法。如DOS為disk operation system的縮寫。

Cấu tạo: 縮 (súc) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. viết tắt。使用拼音文字的語言中,對於常用的詞組(多為專名)以及少數常用的詞所採用的簡便的寫法。縮寫有幾種方式。 a.截取詞的第一個字母來代表這個詞,如C代表carbonium(碳)。 b.截取詞的前幾個字母,如Eng.代表England(英國)或English(英語)。 2. tóm tắt; viết tóm tắt。把文學作品(多為長編小說)改寫,使篇幅減少。 縮寫本。
  • Tần suất từ rút ngắn lại; tóm tắt; viết tắt; sự rút ngắn; chữ viết tắt; từ viết tắt; súc tả: viết tắt/tóm tắt/viết tóm tắt; tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...), (toán học) ước lược, rút gọn, tương đối ngắn sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...), bài tóm tắt, chữ viết tắt, (toán học) sự ước lược, sự rút gọn; tóm tắt; viết tóm tắt
  • Biên soạn 縮寫 uōxiě* v. abridge ◆n. abbreviation; acronym; contraction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拼音文字中,簡化書寫繁複語詞的方法。如DOS為disk operation system的縮寫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使用拼音文字的语言中,对于常用的词组(多为专名)以及少数常用的词所采用的简便的写法。 2.把原来的著作加以改写,使之减少篇幅。亦用于比喻。

Eng

  • Cihui abbreviation; to abridge
  • Tần suất từ 縮寫 uōxiě* v. abridge ◆n. abbreviation; acronym; contraction

Đức

  • Handedict Abkürzung

Từ liên quan

Gần nghĩa

缩写字 · 缩写式 · 缩写者 · 写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字