缺口镊子

quē kǒu niè zikhuyết khẩu nhiếp tử

Hán Việt: khuyết khẩu nhiếp tử · Pinyin: quē kǒu niè zi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.镊子用以拔毛﹐缺口镊子则不能。故用以比喻一毛不拔的吝啬鬼。

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 口 (khẩu) + 鑷 (nhiếp) + 子 (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.镊子用以拔毛﹐缺口镊子则不能。故用以比喻一毛不拔的吝啬鬼。

Từ liên quan

Gần nghĩa

缺口鑷子 · 缺口儿