缺欠

quē qiànkhuyết khiếm

Hán Việt: khuyết khiếm · Pinyin: quē qiàn

Tổng quan

khuyết điểm.; thiếu sót

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欠缺﹐不足之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欠缺或不足。如:「如果還缺欠些什麼,儘管開口,不必覺得不好意思。」

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 欠 (khiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. khuyết điểm。缺點。 2. thiếu sót。缺少。
  • Tần suất từ 1. khuyết điểm. 2. thiếu sót; thiếu sót
  • Biên soạn 缺欠 uēqiàn n. 1. shortage; lack 2. defect; shortcoming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欠缺或不足。如:「如果還缺欠些什麼,儘管開口,不必覺得不好意思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欠缺﹐不足之处。

Eng

  • Cihui 缺欠 uēqiàn n. 1. shortage; lack 2. defect; shortcoming
  • Tần suất từ 缺欠 uēqiàn n. 1. shortage; lack 2. defect; shortcoming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缺点 · 缺陷

Từ trái nghĩa

优点 · 充裕