寥寥可数
liêu liêu khả sổ
Hán Việt: liêu liêu khả sổ · Pinyin: liáo liáo kě shǔ
Tổng quan
chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
寥寥:稀少,很少。形容很少,数得出来。
數量很少。清.方苞〈請矯除積習興起人才劄子〉:「臣竊見本朝敬禮大臣、優恤庶官還過於前明,而公卿大臣抗節效忠者,寥寥可數。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ một nhúm
- Cihui không nhiều chút nào
- Cihui Bạn đếm trên ngón tay
- Biên soạn 寥寥可數 iáoliáokěshǔ f.e. be just a few; be scarce
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寥寥:稀少,很少。形容很少,数得出来。
Eng
- Cihui 寥寥可數 iáoliáokěshǔ f.e. be just a few; be scarce
Đức
- Handedict nur sehr wenige (Redew), winzige Zahl