寥寥可數
liêu liêu khả sổ
Hán Việt: liêu liêu khả sổ · Pinyin: liáo liáo kě shǔ
Tổng quan
chỉ một vài (thành ngữ) | số lượng nhỏ | chỉ một nhúm | không nhiều chút nào | Bạn đếm trên ngón tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ một vài (thành ngữ) | số lượng nhỏ | chỉ một nhúm | không nhiều chút nào | Bạn đếm trên ngón tay.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寥寥:稀少,很少。形容很少,数得出来。
- Tân Hoa Tự Điển 寥寥稀少,很少。形容很少,数得出来。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) very few
- Cihui 寥寥可數 iáoliáokěshǔ f.e. be just a few; be scarce