罄竹難書

qìng zhú nán shū khánh trúc nan thư

Hán Việt: khánh trúc nan thư · Pinyin: qìng zhú nán shū

Tổng quan

nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt | tội ác nhiều vô số (thành ngữ) | xem thêm 罄筆難書|罄笔难书

Cấu tạo: (khánh) + (trúc) + (nan) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt | tội ác nhiều vô số (thành ngữ) | xem thêm 罄筆難書|罄笔难书

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使把所有竹子做成竹簡,也難以寫盡。語或本於《呂氏春秋.季夏紀.明理》:「此皆亂國之所生也,不能勝數,盡荊越之竹猶不能書。」《後漢書.卷六十六.公孫賀傳》也有「南山之竹,不足受我辭。」之說。至《舊唐書.卷五十三.李密傳》:「罄南山之竹,書罪未窮;決東海之波,流惡難盡。」後遂用罄竹難書比喻罪狀之多,難以寫盡。

Eng

  • CC-CEDICT so many that the bamboo slats have been exhausted|innumerable crimes (idiom)|see also 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]
  • Cihui 罄竹難書 ìngzhúnánshū id. too numerous to record (of crimes/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

擢发难数

Từ trái nghĩa

丰功伟绩 · 寥寥可数