罗汉
la hán
Hán Việt: la hán · Pinyin: luó hàn
Tổng quan
la hán (bậc tu hành đắc đạo trong đạo Phật)
全称阿罗汉”。①释迦牟尼的十大名号”之一。②小乘佛教修行者所能达到的最高果位。即达到了杀贼(断除贪等一切烦恼)、应供(应受人供养)、不生(永远涅b162#不再生死轮回)的修行顶端。③泛指得阿罗汉果”果位的人,传说阿罗汉者必须是和尚。佛寺一般均供罗汉塑像,有十八罗汉、五百罗汉等。
佛教修證的果位。屬度己為主的小乘佛教之極果。一般指隨釋迦佛修證的弟子。參見「阿羅漢」條。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢, 阿罗汉[ā luó hàn]); Tiếng nhà Phật chỉ vị Tỉ-khâu tu hành đắc đạo, ở dưới bậc Bồ-tát.; Tên một vị phật. 如㗂羅漢揰鐘 Như tiểng then La Hán giỏng chuông (P.Ng.) Như tiếng then của La Hán hát khi trên chùa thỉnh chuông.; LA HÁN Phật giáo ngữ. Gọi tắt của "A-la-hán ", vốn chỉ quả vị tối cao của Phật giáo tiểu thừa tu hành đạt đến, sau thường chỉ người đắc được quả vị này. A Nan trong CĐTĐL q. 1 ghi: 其仙眾中有二羅漢,一名商那和修,二名末田底迦。 Có hai vị La Hán trong chúng tiên ấy, một là Thương-na-hòa-tu, hai là Mạt-điền-để-ca.; la hán (bậc tu hành đắc đạo trong đạo Phật)
- Biên soạn 羅漢 uóhàn* n. <Budd.> arhat (saint)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教修證的果位。屬度己為主的小乘佛教之極果。一般指隨釋迦佛修證的弟子。參見「阿羅漢」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全称阿罗汉”。①释迦牟尼的十大名号”之一。②小乘佛教修行者所能达到的最高果位。即达到了杀贼(断除贪等一切烦恼)、应供(应受人供养)、不生(永远涅b162#不再生死轮回)的修行顶端。③泛指得阿罗汉果”果位的人,传说阿罗汉者必须是和尚。佛寺一般均供罗汉塑像,有十八罗汉、五百罗汉等。
Eng
- JMdict arhat
- Cihui (Buddhism) arhat (abbr. for 阿羅漢; 阿罗汉)
Đức
- Handedict Arhat, Luohan (S, Rel)
ja
- JMdict 羅漢(らかん)
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật chỉ vị Tỉ-khâu tu hành đắc đạo, ở dưới bậc Bồ-tát
- Nguồn khác A Nan trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 1 ghi: 其仙眾中有二羅漢,一名商那和修,二名末田底迦。 Có hai vị La Hán trong chúng tiên ấy, một là Thương-na-hòa-tu, hai là Mạt-điền-để-ca