置之腦後
trí chi não hậu
Hán Việt: trí chi não hậu · Pinyin: zhì zhī nǎo hòu
Tổng quan
gạt ra khỏi suy nghĩ | phớt lờ | không chú ý
Nghĩa
Việt
- Cihui gạt ra khỏi suy nghĩ | phớt lờ | không chú ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不注意,不放在心上。《文明小史》第六回:「孔黃二人自問無愧,遂亦置之腦後。」
Eng
- CC-CEDICT to banish from one's thoughts|to ignore|to take no notice
- Cihui 置之腦後 hìzhīnǎohòu f.e. commit to oblivion; put out of mind