署號

thự hào

Hán Việt: thự hào

Tổng quan

THỰ HIỆU Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đặc tứ. Hiệu do vua ban cho lúc thiền sư còn sống. CĐTĐL Q. 8 ghi: 歸返鄉里於龜洋山結茅潜修人稱龜洋和尙署號真寂大師. Sư trở về quê hương, đến núi Quy Dương cất am tu hành, người đời gọ

Cấu tạo: 署 (thự) + 号 (hào)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Đặc tứ
  • Nguồn khác Hiệu do vua ban cho lúc thiền sư còn sống
  • Nguồn khác CĐTĐL Q
  • Nguồn khác 8 ghi: 歸返鄉里於龜洋山結茅潜修人稱龜洋和尙署號真寂大師
  • Nguồn khác Sư trở về quê hương, đến núi Quy Dương cất am tu hành, người đời gọi Sư là “Quy Dương Hòa thượng”
  • Nguồn khác Thự hiệu: Chân Tịch Đại Sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷 · 号哭 · 号啕