羊毛出在羊身上
dương mao xuất tại dương thân thượng
Hán Việt: dương mao xuất tại dương thân thượng · Pinyin: yáng máo chū zài yáng shēn shàng
Tổng quan
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ) | Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả. | Không có gì là miễn phí.
Cấu tạo: 羊 (dương) + 毛 (mao) + 出 (xuất) + 在 (tại) + 羊 (dương) + 身 (thân) + 上 (thượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ) | Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả. | Không có gì là miễn phí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻所獲得的利益,實際上是來自本身。《醒世姻緣傳》第一回:「媒人打夾帳,家人落背弓,陪堂講謝禮,那羊毛出在羊身上,做了八百銀子,將珍哥娶到家內。」《官場現形記》第五九回:「如今舅老爺來了,這個錢,我們下頭亦情願報效的。但是有一句俗語,叫做『羊毛出在羊身上』,無非還是拿著老爺的錢,貼補他舅老爺罷了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻表面上给了人家好处,但实际上这好处已附加在人家付出的代价里。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻某处所花费者,仍从某处取回。
Eng
- CC-CEDICT lit. wool comes from the sheep's back (idiom); One gets the benefit, but the price has been paid.|Nothing comes for free.
- Cihui 羊毛出在羊身上 ángmáo chū zài yáng shēnshang f.e. In the end, you have to pay for what you get. There's no free lunch.