羊腸小道

yáng cháng xiǎo dào dương tràng tiểu đạo

Hán Việt: dương tràng tiểu đạo · Pinyin: yáng cháng xiǎo dào

Tổng quan

đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ) | con đường hẹp và quanh co | nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Cấu tạo: (dương) + (tràng) + (tiểu) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ) | con đường hẹp và quanh co | nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲折而极窄的路(多指山路)。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容狭窄弯曲的小路到山头的庙里只有一条羊肠小道,或高或低,弯弯曲曲,异常难走。

Eng

  • CC-CEDICT road as twisty as sheep's intestine (idiom); narrow and winding road|fig. complicated and tricky job
  • Cihui 羊腸小道 ángchángxiǎodào f.e. meandering path M:¹tiáo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

康庄大道 · 阳关大道