羊肠小道

yáng cháng xiǎo dàodương tràng tiểu đạo

Hán Việt: dương tràng tiểu đạo · Pinyin: yáng cháng xiǎo dào

Tổng quan

đường hẹp quanh co

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容狭窄弯曲的小路到山头的庙里只有一条羊肠小道,或高或低,弯弯曲曲,异常难走。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容狹窄曲折的小路。《老殘遊記》第八回:「這路雖非羊腸小道,然忽而上高,忽而下低,石頭路徑,冰雪一凍,異常的滑。」也稱為「羊腸小徑」。

Cấu tạo: 羊 (dương) + 腸 (tràng) + 小 (tiểu) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ)
  • Cihui con đường hẹp và quanh co
  • Cihui nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn
  • Biên soạn meandering path M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容狭窄弯曲的小路到山头的庙里只有一条羊肠小道,或高或低,弯弯曲曲,异常难走。

Eng

  • Cihui 羊腸小道 ángchángxiǎodào f.e. meandering path M:¹tiáo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

康庄大道 · 阳关大道