羊质虎皮
dương chất hổ bì
Hán Việt: dương chất hổ bì · Pinyin: yáng zhì hǔ pí
Tổng quan
nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ)
语出扬雄《法言·吾子》羊质而虎皮,见草而悦,见豺而战,忘其皮之虎矣。”羊披上虎皮,本性仍怯弱。比喻外强中干,徒有其表。
羊披上虎皮,本性仍是怯弱。比喻空有壯麗的外表,而缺乏實力。漢.揚雄《法言.吾子》:「羊質而虎皮,見草而說,見豺而戰,忘其皮之虎矣。」元.汪元亨〈折桂令.厭紅塵拂袖而歸〉曲:「鄙高位羊質虎皮,見非辜兔死狐悲。」也作「虎皮羊質」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất
- Cihui kẻ khoác lác
- Biên soạn sheep in wolf's clothing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出扬雄《法言·吾子》羊质而虎皮,见草而悦,见豺而战,忘其皮之虎矣。”羊披上虎皮,本性仍怯弱。比喻外强中干,徒有其表。
Eng
- Cihui lit. the heart of a sheep in the skin of a tiger (idiom); fig. impressive in appearance but lacking in substance; braggart