美中不足

měi zhōng bù zú mĩ trung bất túc

Hán Việt: mĩ trung bất túc · Pinyin: měi zhōng bù zú

Tổng quan

mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ) | con sâu làm rầu nồi canh

Cấu tạo: (mĩ) + (trung) + (bất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ) | con sâu làm rầu nồi canh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物雖美,但其中仍有缺陷。明.無名氏《運甓記》第二三齣:「只這一州未歸掌握,杖擊折翼,這是美中不足。」《紅樓夢》第五回:「歎人間美中不足今方信,縱然是齊眉舉案,到底意難平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大体很好,但还有不足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虽好但还有不足之处。

Eng

  • CC-CEDICT everything is fine except for one small defect (idiom); the fly in the ointment
  • Cihui 美中不足 ěizhōngbùzú f.e. blemish in sth. otherwise perfect | Zhè běn shū ∼ ¹de ¹shì quēle yīge suǒyǐn. This book, otherwise perfact, lacks an index.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白璧微瑕

Từ trái nghĩa

十全十美