羞辱

xiū rǔtu nhục

Hán Việt: tu nhục · Pinyin: xiū rǔ

Tổng quan

nhục nhã.; làm cho nhục nhã. làm nhục anh ấy một trận

新华 · Tân Hoa Đại lục

①耻辱深感羞辱。②使蒙受耻辱等他到来羞辱一场, 当众羞辱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

侮辱。《禮記.內則》:「將為不善,思貽父母羞辱,必不果。」《文明小史》第三七回:「我自出娘胎從沒有受過這般羞辱,大丈夫甯可玉碎,不做瓦全。」

Cấu tạo: 羞 (tu) + 辱 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhục
  • Cihui sỉ nhục
  • Cihui sự nhục nhã
  • Cihui điều ô nhục
  • Tần suất từ tu nhục: nhục nhã/làm cho nhục nhã; sự ngượng; sự xấu hổ; sự hổ thẹn; sự thẹn; làm nhục , sỉ nhục , sự nhục nhã , điều ô nhục; 1. nhục nhã. 2. làm cho nhục nhã. làm nhục anh ấy một trận; làm cho nhục nhã
  • Biên soạn 羞辱 iūrǔ v. humiliate; put sb. to shame ◆n. shame; dishonor; humiliation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侮辱。《禮記.內則》:「將為不善,思貽父母羞辱,必不果。」《文明小史》第三七回:「我自出娘胎從沒有受過這般羞辱,大丈夫甯可玉碎,不做瓦全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①耻辱深感羞辱。②使蒙受耻辱等他到来羞辱一场, 当众羞辱。

Eng

  • Cihui to humiliate; to shame; humiliation; indignity
  • Tần suất từ 羞辱 iūrǔ v. humiliate; put sb. to shame ◆n. shame; dishonor; humiliation

Đức

  • Handedict beschimpfen (V), Schmach

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮辱 · 羞耻 · 耻辱

Từ trái nghĩa

光荣