翻山越嶺
phiên san việt lĩnh
Hán Việt: phiên san việt lĩnh · Pinyin: fān shān yuè lǐng
Tổng quan
nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ) | nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ) | nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翻:翻过;越:过;岭:山岭。翻越不少山头。形容野外工作或旅途的辛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 翻翻过;越过;岭山岭。翻越不少山头。形容野外工作或旅途的辛苦。
Eng
- CC-CEDICT lit. to pass over mountain ridges (idiom)|fig. hardships of the journey
- Cihui 翻山越嶺 ānshānyuèlǐng f.e. tramp over hill and dale