翻山越岭
phiên san việt lĩnh
Hán Việt: phiên san việt lĩnh · Pinyin: fān shān yuè lǐng
Tổng quan
khắc phục đủ loại khó khăn
翻:翻过; 越:过; 岭:山岭。翻越不少山头。形容野外工作或旅途的辛苦。
翻越過許多山嶺。形容長途跋涉、旅途辛苦。如:「他們母子翻山越嶺,長途跋涉,終於到達這座廟了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
- Biên soạn tramp over hill and dale
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翻:翻过; 越:过; 岭:山岭。翻越不少山头。形容野外工作或旅途的辛苦。
Eng
- Cihui 翻山越嶺 ānshānyuèlǐng f.e. tramp over hill and dale
Đức
- Handedict über Berg und Tal wandern