跋山涉水

bá shān shè shuǐbạt san thiệp thủy

Hán Việt: bạt san thiệp thủy · Pinyin: bá shān shè shuǐ

Tổng quan

vượt núi băng sông (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

跋山:翻过山岭; 涉水:用脚趟着水渡过大河。翻山越岭,趟水过河。形容走远路的艰苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容走長遠路途的艱苦。如:「他跋山涉水,歷盡艱辛,找尋失散多年的雙親。」也作「跋涉山川」、「跋山涉川」。

Cấu tạo: 跋 (bạt) + 山 (san) + 涉 (thiệp) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt núi băng sông
  • VietPhrases trèo non lội suối
  • Biên soạn have an arduous trip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容走長遠路途的艱苦。如:「他跋山涉水,歷盡艱辛,找尋失散多年的雙親。」也作「跋涉山川」、「跋山涉川」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跋山:翻过山岭; 涉水:用脚趟着水渡过大河。翻山越岭,趟水过河。形容走远路的艰苦。

Eng

  • Cihui 跋山涉水 áshānshèshuǐ f.e. have an arduous trip

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆仆风尘 · 跋山涉川 · 风尘仆仆