跋山涉水
bạt san thiệp thủy
Hán Việt: bạt san thiệp thủy · Pinyin: bá shān shè shuǐ
Tổng quan
vượt núi băng sông (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt núi băng sông (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容走長遠路途的艱苦。如:「他跋山涉水,歷盡艱辛,找尋失散多年的雙親。」也作「跋涉山川」、「跋山涉川」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跋山:翻过山岭;涉水:用脚趟着水渡过大河。翻山越岭,趟水过河。形容走远路的艰苦。
- Tân Hoa Tự Điển 跋山翻过山岭;涉水用脚趟着水渡过大河。翻山越岭,趟水过河。形容走远路的艰苦。
Eng
- CC-CEDICT to travel over land and water (idiom)
- Cihui 跋山涉水 áshānshèshuǐ f.e. have an arduous trip